Video giới thiệu
TOYOTA CẨM PHẢ - 0203.3950.999
Màu sắc
Trắng
Xám
Đỏ
Đen
Cam
Bạc

WIGO G 1.2 MT

Bắt trọn nhịp vui

345.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Hatchback                                                                                            
• Nhiên liệu : Xăng 
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
+ Số sàn 5 cấp

WIGO G 1.2 AT

Bắt trọn nhịp vui

405.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Hatchback 
• Nhiên liệu : Xăng 
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
+ Số tự động 4 cấp      

  

 

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

TOYOTA WIGO là mẫu xe nhỏ sở hữu ngoại hình đậm chất thể thao với ngôn ngữ thiết kế trẻ trung và nhiều lựa chọn về màu sắc. TOYOTA WIGO xứng đáng là chiếc xe hơi đầu tiên của bạn.

Toyota Wigo (hay một số thị trường gọi là Toyota Agya) là một chiếc city car tức xe nhỏ dành cho đô thị, anh em với Daihatsu Ayla. Daihatsu Ayla/Toyota Agya được khai sinh từ năm 2012 tại triển lãm Indonesia International Motor Show 2012. Sau đó những chiếc Agya/Ayla đã được sản xuất đại trà từ tháng 9/2013 tại nhà máy Karawang của đất nước vạn đảo. Đầu năm 2014, nó được nhập về thị trường Philippines và Toyota Motor Philippines (TMP) đã đặt tên nó là Toyota Wigo. .

Toyota Wigo 2018-2019 với thiết kế khá ấn tượng. Bộ đèn pha Projector đẳng cấp, chóa đèn màu khói và tích hợp đèn LED chạy ban ngày như đàn anh Toyota Camry. Lưới tản nhiệt lục giác lớn mang phong cách thiết kế chung trên các dòng xe hiện tại của Toyota.

Thân xe Toyota Wigo 2018-2019. Kích thước dài, rộng, cao của Wigo lần lượt là 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm).

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)                                   
3660 x 1600 x 1520
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1940 x 1365 x 1235
  Chiều dài cơ sở (mm)
2455
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1410/1405
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4,7
  Trọng lượng không tải (kg)
870
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1290
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
33
Động cơ Loại động cơ
3NR-VE (1.2L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
1197
  Tỉ số nén
11,5
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(64)/86@6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
107@4200
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái  
Không có/Without
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
  Sau
Phụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
175/65R14
  Lốp dự phòng
Thép/Steel
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
  Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,16
  Trong đô thị
6,8
  Ngoài đô thị
4,21

Hệ thống điều hoà, âm thanh tiêu chuẩn mang lại sự tiện nghi cho người lái và hành khách cũng như cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình.

Túi khí an toàn.

Tay lái thiết kế 3 chấu vừa vặn vị trí đặt tay. Đồng thời tích hợp nút điều chỉnh âm thanh giúp tối đa hoá tiện dụng sử dụng.

Bảng đồng hồ trung tâm được bố trí tập trung về phía người lái tạo sự thuận tiện cho việc quan sát khi lái xe.

Khoang hành lí với gập ghế phẳng tạo không gian chứa đồ rộng rãi phù hợp cho các như cầu chứa đồ hàng ngày. Đồng thời khoảng cách khoang hành lý tới mặt đất thấp giúp cất đồ, dỡ hành lí thuận tiện. 

Cụm đèn trước                                                Đèn chiếu gần                                                                   
Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector
  Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector
  Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Cụm đèn sau  
LED
Đèn báo phanh trên cao  
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
  Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
  Chức năng gập điện
Không có/Without
  Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
  Màu
Cùng màu thân xe/Body color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng sấy gương
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn/intermittent
  Sau
Gián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sau  
Có/With
Ăng ten  
Dạng thường/Piller
Tay nắm cửa ngoài  
Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao  
Không có/Without
Cản xe Trước
Cùng màu thân xe/Colored
  Sau
Cùng màu thân xe/Colored
Lưới tản nhiệt Trước
Mạ/Plating
Chắn bùn  
Không có/Without
Ống xả kép  
Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe  
Có/With
Thanh đỡ nóc xe  
Không có/Without
Tay lái                                                                Loại tay lái                                                                         
3 chấu/3-spoke                                                
  Chất liệu
Urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh/Audio
  Điều chỉnh
Không có/Without
  Lẫy chuyển số
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong  
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong  
Mạ/Plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Analog
  Đèn báo chế độ Eco
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Không có/Without
  Chức năng báo vị trí cần số
Không có/Without
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Có/With
Cửa sổ trời  
Không có/Without
Wigo E
Wigo E
Giá 345.000.000VNĐ
Wigo G
Wigo G
Giá 405.000.000VNĐ
WIGO
Catalog WIGO
Tải Catalog

*Chú ý :

Nếu máy tính của bạn chưa có chương trình đọc file .pdf hãy click vào nút bên dưới để tài về và cài đặt

Tải Adobe PDF
Xe liên quan
Fortuner
Năm : 2017, Nước sản xuất : Indo
Xe nhập khẩu / By Toyota Cẩm Phả
Hilux
Năm : 2017, Nước sản xuất : Thái
Xe nhập khẩu / By Toyota Cẩm Phả
Yaris
Năm : 2018, Nước sản xuất : Thái
Xe nhập khẩu / By Toyota Cẩm Phả
Alphard
Năm : 0, Nước sản xuất : Nhật
Xe nhập khẩu / By Toyota Cẩm Phả