Video giới thiệu
TOYOTA CẨM PHẢ - 0203.3950.999
Màu sắc
Đen
Bạc
Đỏ 3Q3
Đồng
Đỏ R54
Trắng

RUSH S 1.5AT                                          

--------------------------------------------------------

Săn thách thức, tìm lối riêng

668.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
• Kiểu dáng : SUV 
• Nhiên liệu : Xăng 
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
+ Số tự động 4 cấp

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Với diện mạo khỏe khoắn cùng đường nét tinh tế đến từng chi tiết, TOYOTA RUSH đại diện cho tinh thần khát khao chinh phục những tầm cao mới.

Toyota Rush 2018 được mệnh danh là tiểu Fortuner. Mẫu xe này là sự kết hợp hoàn hảo giữa Fortuner và Innova, 2 mẫu xe đang rất ăn khách tại Việt Nam hiện nay.

Phần đầu Rush 2018 mang đậm phong cách của một chiếc SUV thể thao. Ốp cản trước màu kim loại tương phản màu ngoại thất.

Xe sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.435 x 1.695 x 1.705 mm, chiều dài trục cơ sở 2.685 mm.

Nội thất bên trong xe nổi bật với màn hình màu hiển thị đa thông tin, cổng sạc ở các hàng ghế, hệ thống thông tin giải trí DVD với màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối bluetooth, AUX, USB, Wifi, đàm thoại rảnh tay, cùng hệ thống âm thanh 8 loa.

Một số tính năng an toàn nổi bật trên Toyota Rush 2018 gồm có 6 túi khí, phanh ABS, phanh khẩn cấp BA, kiểm oast lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS, tín hiệu dừng khẩn cấp và nhắc thắt dây an toàn đối với tất cả 7 vị trí ghế ngồi.

Động cơ xe và
khả năng vận hành

Kích thước  Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)                                   
4435 x 1695 x 1705
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
2490 x 1415 x 1195
  Chiều dài cơ sở (mm)
2685
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1445/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31.0/26.5
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,2
  Trọng lượng không tải (kg)
1290
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1870
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
45
Động cơ Loại động cơ
2NR-VE (1.5L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
1496
  Tỉ số nén
11,5
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(76)/102 @ 6300
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
134 @ 4200
  Tốc độ tối đa
160
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái  
Không có/Without
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số  
Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
  Sau
Phụ thuộc đa liên kết
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
215/60R17
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
  Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
6,7
  Trong đô thị
8,2
  Ngoài đô thị
5,8

Tay lái thiết kế 3 chấu vừa vặn vị trí đặt tay. Đồng thời tích hợp nút điều chỉnh âm thanh giúp tối đa hoá tiện dụng sử dụng.

Khoang hành lý rộng rãi, chắc chắn, cho phép chứa nhiều vật dụng, thích hợp với các nhu cầu sử dụng khác nhau.

Trang bị hệ thống điều hoà tự động 2 dàn lạnh và cửa gió sau giúp không khí mát lạnh được phân bố đều trong xe suốt chuyến đi.

Phần điều khiển được tích hợp các tiện ích giúp tối ưu hoá nhu cầu giải trí và mang lại trải nhiệm âm thanh trung thực cho hành khách. Các phím điều khiền điều hoà dễ dàng thao tác khi lái xe.

Màn hình analog thể hiện rõ nét tốc độ xe và một số chỉ báo khác.

Mâm xe 17inch mang đến hình ảnh cân đối, năng động cho chiếc xe nhìn từ bên hông

Mui xe nhô dài cùng mũi cản trước tạo lên đường nét khoẻ khoắn cho chiếc TOYOTA RUSH 2018. Hệ thống lưới tản nhiệt với cụm đèn pha hai bên kết hợp cùng logo giúp xe toát lên vẻ bề thế từ góc nhìn chính diện.

Các đường gân liền mạch từ thân tới đuôi xe tạo ấn tượng về vẻ ngoài năng động của chiếc xe. Phần mặt sau nối liền sang hai bên củng cố thêm vẻ chắc chắn của chiếc SUV thế hệ mời này.

Cụm đèn trước                                       Đèn chiếu gần                                                                       
LED
  Đèn chiếu xa
LED
  Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có/With
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Cụm đèn sau  
LED
Đèn báo phanh trên cao  
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
  Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
  Chức năng gập điện
Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
  Màu
Cùng màu thân xe/Body Color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng sấy gương
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn/intermittent
  Sau
Gián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sau  
Có/With
Ăng ten  
Vây cá/Sharkfin
Tay nắm cửa ngoài  
Cùng màu thân xe, có nút bấm/Colored w/ switch
Bộ quây xe thể thao  
Không có/Without
Cản xe Trước
Cùng màu thân xe/Colored
  Sau
Đen/Black
Lưới tản nhiệt Trước
Mạ chrome/Chrome
Chắn bùn  
Không có/Without
Ống xả kép  
Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe  
Có/With
Thanh đỡ nóc xe  
Có/With
Tay lái       Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu
Bọc da/Leather
  Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
  Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
  Lẫy chuyển số
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong                          
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong  
Mạ chrome/ Chrome
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Analog
  Đèn báo chế độ Eco
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu                                        
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin
LCD
Cửa sổ trời  
Không có/Without
RUSH S 1.5 AT
RUSH S 1.5 AT
Giá 668.000.000VNĐ
Rush
Catalog Rush
Tải Catalog

*Chú ý :

Nếu máy tính của bạn chưa có chương trình đọc file .pdf hãy click vào nút bên dưới để tài về và cài đặt

Tải Adobe PDF
Xe liên quan
WIGO
Năm : 2018, Nước sản xuất : indonesia
Xe nhập khẩu / By Toyota Cẩm Phả
Fortuner
Năm : 2017, Nước sản xuất : Indo
Xe nhập khẩu / By Toyota Cẩm Phả
Hilux
Năm : 2017, Nước sản xuất : Thái
Xe nhập khẩu / By Toyota Cẩm Phả
Yaris
Năm : 2018, Nước sản xuất : Thái
Xe nhập khẩu / By Toyota Cẩm Phả